Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憃, chiết tự chữ XUẨN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 憃:
憃
Pinyin: chong1;
Việt bính: cung1 zung1;
憃 xuẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 憃
(Tính) Ngu si, đần độn.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Ngu phu xuẩn phụ giai năng luận chi 愚夫憃婦皆能論之 (Phiếm luận 氾論) Bọn đàn ông ngu đần bọn đàn bà xuẩn ngốc cũng bàn luận được.
Nghĩa của 憃 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōng]Bộ: 心- Tâm
Số nét: 15
Hán Việt:
1. ngu xuẩn; ngu dại。愚蠢。
2. thất ý; thất thểu。失意的样子。
Số nét: 15
Hán Việt:
1. ngu xuẩn; ngu dại。愚蠢。
2. thất ý; thất thểu。失意的样子。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 憃 Tìm thêm nội dung cho: 憃
