Chữ 憃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憃, chiết tự chữ XUẨN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 憃:

憃 xuẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憃

Chiết tự chữ xuẩn bao gồm chữ 舂 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

憃 cấu thành từ 2 chữ: 舂, 心
  • thung
  • tim, tâm, tấm
  • xuẩn [xuẩn]

    U+6183, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chong1;
    Việt bính: cung1 zung1;

    xuẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 憃

    (Tính) Ngu si, đần độn.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Ngu phu xuẩn phụ giai năng luận chi (Phiếm luận ) Bọn đàn ông ngu đần bọn đàn bà xuẩn ngốc cũng bàn luận được.

    Nghĩa của 憃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chōng]Bộ: 心- Tâm
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    1. ngu xuẩn; ngu dại。愚蠢。
    2. thất ý; thất thểu。失意的样子。

    Chữ gần giống với 憃:

    㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 憃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憃 Tự hình chữ 憃 Tự hình chữ 憃 Tự hình chữ 憃

    憃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憃 Tìm thêm nội dung cho: 憃