Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 斤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斤, chiết tự chữ CÂN, GẦN, RÌU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斤:

斤 cân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斤

Chiết tự chữ cân, gần, rìu bao gồm chữ 厂 丅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斤 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 丅
  • hán, xưởng
  • cân [cân]

    U+65A4, tổng 4 nét, bộ Cân 斤
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin1;
    Việt bính: gan1
    1. [半斤八兩] bán cân bát lượng 2. [斤斤] cân cân 3. [斤兩] cân lượng 4. [斤斧] cân phủ 5. [公斤] công cân 6. [斧斤] phủ cân;

    cân

    Nghĩa Trung Việt của từ 斤

    (Danh) Cái rìu.
    ◇Trang Tử
    : Tiêu dao hồ tẩm ngọa kì hạ, bất yểu cân phủ, vật vô hại giả , , (Tiêu dao du ) Tiêu dao ta nằm (ngủ) khểnh ở dưới (cây), không chết yểu với búa rìu, không (sợ) có giống gì làm hại.

    (Danh)
    Một thứ binh khí ngày xưa.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị trọng lượng. Một cân xưa bằng 16 lạng. Ngày nay, một công cân (1 kg) bằng thiên công khắc (1000 g).

    (Động)
    Chặt, bổ, đẵn, đốn.

    cân, như "cân (cân tiểu li, cân tạ)" (vhn)
    rìu, như "búa rìu" (btcn)
    gần, như "gần gũi" (gdhn)

    Nghĩa của 斤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (觔)
    [jīn]
    Bộ: 斤 - Cân
    Số nét: 4
    Hán Việt: CÂN
    1. cân (1/2kg)。重量单位。旧制十六两等于一斤,现用市制,十市两等于一市斤,合1/2公斤。
    2. cân (dùng sau các danh từ lấy cân làm đơn vị)。加在某些以重量计算 的物名后作用总称。
    煤斤。
    than cân.
    盐斤。
    muối cân.
    3. rìu (dụng cụ chặt cây thời xưa)。古代砍伐树木的工具。
    Từ ghép:
    斤斗 ; 斤斤 ; 斤两

    Chữ gần giống với 斤:

    ,

    Dị thể chữ 斤

    ,

    Chữ gần giống 斤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斤 Tự hình chữ 斤 Tự hình chữ 斤 Tự hình chữ 斤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤

    cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
    gần:gần gũi
    rìu:búa rìu
    斤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斤 Tìm thêm nội dung cho: 斤