Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 斤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斤, chiết tự chữ CÂN, GẦN, RÌU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斤:
斤
Pinyin: jin1;
Việt bính: gan1
1. [半斤八兩] bán cân bát lượng 2. [斤斤] cân cân 3. [斤兩] cân lượng 4. [斤斧] cân phủ 5. [公斤] công cân 6. [斧斤] phủ cân;
斤 cân
Nghĩa Trung Việt của từ 斤
(Danh) Cái rìu.◇Trang Tử 莊子: Tiêu dao hồ tẩm ngọa kì hạ, bất yểu cân phủ, vật vô hại giả 逍遙乎寢臥其下, 不夭斤斧, 物 無害者 (Tiêu dao du 逍遙遊) Tiêu dao ta nằm (ngủ) khểnh ở dưới (cây), không chết yểu với búa rìu, không (sợ) có giống gì làm hại.
(Danh) Một thứ binh khí ngày xưa.
(Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng. Một cân xưa bằng 16 lạng. Ngày nay, một công cân 公斤 (1 kg) bằng thiên công khắc 千公克 (1000 g).
(Động) Chặt, bổ, đẵn, đốn.
cân, như "cân (cân tiểu li, cân tạ)" (vhn)
rìu, như "búa rìu" (btcn)
gần, như "gần gũi" (gdhn)
Nghĩa của 斤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (觔)
[jīn]
Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 4
Hán Việt: CÂN
1. cân (1/2kg)。重量单位。旧制十六两等于一斤,现用市制,十市两等于一市斤,合1/2公斤。
2. cân (dùng sau các danh từ lấy cân làm đơn vị)。加在某些以重量计算 的物名后作用总称。
煤斤。
than cân.
盐斤。
muối cân.
3. rìu (dụng cụ chặt cây thời xưa)。古代砍伐树木的工具。
Từ ghép:
斤斗 ; 斤斤 ; 斤两
[jīn]
Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 4
Hán Việt: CÂN
1. cân (1/2kg)。重量单位。旧制十六两等于一斤,现用市制,十市两等于一市斤,合1/2公斤。
2. cân (dùng sau các danh từ lấy cân làm đơn vị)。加在某些以重量计算 的物名后作用总称。
煤斤。
than cân.
盐斤。
muối cân.
3. rìu (dụng cụ chặt cây thời xưa)。古代砍伐树木的工具。
Từ ghép:
斤斗 ; 斤斤 ; 斤两
Chữ gần giống với 斤:
斤,Dị thể chữ 斤
觔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤
| cân | 斤: | cân (cân tiểu li, cân tạ) |
| gần | 斤: | gần gũi |
| rìu | 斤: | búa rìu |

Tìm hình ảnh cho: 斤 Tìm thêm nội dung cho: 斤
