Cao su chống va đập cửa

Từ: 不厌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不厌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不厌 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùyàn] 1. không nề; không ngại; không hiềm; không chán; chẳng phiền; càng tốt。不厌烦。
不厌其详
càng kỹ càng tốt
不厌其烦
không nề phiền phức; sẵn sàng giúp đỡ
2. chẳng ngại; không ngại; không bài xích; không cho là sai; không sao; chẳng hiềm。 不排斥;不以为非。
兵不厌诈
việc binh không ngại dối trá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厌

yếm:yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)
不厌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不厌 Tìm thêm nội dung cho: 不厌