Chữ 临 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 临, chiết tự chữ LÂM, LẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临:

临 lâm, lấm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 临

Chiết tự chữ lâm, lấm bao gồm chữ 丨 丨 丿 一 丶 口 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

临 cấu thành từ 7 chữ: 丨, 丨, 丿, 一, 丶, 口, 丨
  • cổn
  • cổn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • khẩu
  • cổn
  • lâm, lấm [lâm, lấm]

    U+4E34, tổng 9 nét, bộ Cổn 丨
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 臨;
    Pinyin: lin2, lin4;
    Việt bính: lam4;

    lâm, lấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 临

    Giản thể của chữ .
    lâm, như "lâm chung" (gdhn)

    Nghĩa của 临 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (臨)
    [lín]
    Bộ: 丨 - Cổn
    Số nét: 9
    Hán Việt: LÂM
    1. gần; đối diện。靠近; 对着。
    临街。
    gần phố.
    临河。
    gần sông.
    背山临水。
    trước mặt là sông, sau lưng là núi.
    居高临下。
    đứng trên cao nhìn xuống.
    如临大敌。
    như đối mặt với quân thù.
    2. đến; tới。来到; 到达。
    光临。
    khách tới.
    身临其境。
    sống trong cảnh đó.
    双喜 临门。
    song hỷ lâm môn; hai niềm vui đến cùng một lúc.
    3. sắp sửa; sắp; gần。将要; 快要。
    临别。
    sắp biệt li; sắp chia tay.
    临睡。
    sắp đi ngủ.
    临产。
    sắp sanh.
    这是我临离开北京的时候买的。
    đây là lúc tôi sắp rời khỏi Bắc kinh mua đấy.
    4. phỏng theo; mô phỏng。照着字画模仿。
    临摹。
    tập viết phỏng theo chữ mẫu.
    临画。
    vẽ phỏng theo.
    5. họ Lâm。(Lín)姓。
    Từ ghép:
    临别 ; 临产 ; 临场 ; 临池 ; 临床 ; 临到 ; 临风 ; 临机 ; 临街 ; 临界 ; 临近 ; 临渴掘井 ; 临了 ; 临门 ; 临摹 ; 临盆 ; 临蓐 ; 临时 ; 临时代办 ; 临洮 ; 临帖 ; 临头 ; 临危 ; 临危受命 ; 临危授命 ; 临刑 ; 临渊羡鱼 ; 临月 ; 临战 ; 临阵 ; 临阵磨枪 ; 临阵脱逃 ; 临终

    Chữ gần giống với 临:

    ,

    Dị thể chữ 临

    ,

    Chữ gần giống 临

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 临 Tự hình chữ 临 Tự hình chữ 临 Tự hình chữ 临

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

    lâm:lâm chung
    临 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 临 Tìm thêm nội dung cho: 临