Từ: 关闭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关闭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关闭 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānbì] 1. đóng; khép; đóng kín。关1.。
门窗都紧紧关闭着。
cửa ra vào và cửa sổ đều đóng kín rồi.
2. đóng cửa (nhà máy, cửa hiệu, trường học)。企业、商店、学校等歇业或停办。
关闭了几所学校
đóng cửa một số trường học.
工厂关闭了。
nhà máy đóng cửa rồi.
关闭机场
đóng cửa sân bay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng
关闭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关闭 Tìm thêm nội dung cho: 关闭