Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thừa phương
Một số nhân với chính nó, một hay nhiều lần.
◎Như: 2x2x2 = 8.
§ Cũng gọi là
thừa mịch
乘冪.
Nghĩa của 乘方 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngfāng] 1. luỹ thừa。一个数自乘若干次的运算,例如a的三次乘方(写做a3)就是a自乘3次。
2. kết quả của phép luỹ thừa。一个数自乘若干次所得的积。也叫乘幂(mì)。
2. kết quả của phép luỹ thừa。一个数自乘若干次所得的积。也叫乘幂(mì)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘
| thắng | 乘: | thắng ngựa |
| thặng | 乘: | thặng (xe bốn ngựa) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |

Tìm hình ảnh cho: 乘方 Tìm thêm nội dung cho: 乘方
