Chữ 冪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冪, chiết tự chữ MỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冪:

冪 mịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冪

Chiết tự chữ mịch bao gồm chữ 冖 幕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

冪 cấu thành từ 2 chữ: 冖, 幕
  • mịch
  • mán, mạc, mộ
  • mịch [mịch]

    U+51AA, tổng 15 nét, bộ Mịch 冖
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mi4;
    Việt bính: mik6;

    mịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 冪

    (Danh) Khăn che đậy đồ vật.

    (Danh)
    Lũy thừa trong toán học.
    ◎Như: 2 tự thừa tứ thứ, tựu thị 2 đích tứ thứ mịch 2
    ,2 nghĩa là: 2x2x2x2 = 2 lũy thừa 4.

    (Động)
    Che, phủ.
    ◎Như: mịch mịch che lấp, mù mịt.
    ◇Lí Hoa : Hồn phách kết hề thiên trầm trầm, quỷ thần tụ hề vân mịch mịch , (Điếu cổ chiến trường văn ) Hồn phách tan hề trời trầm trầm, quỷ thần họp hề mây mù mịt.

    Chữ gần giống với 冪:

    ,

    Dị thể chữ 冪

    , , ,

    Chữ gần giống 冪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冪 Tự hình chữ 冪 Tự hình chữ 冪 Tự hình chữ 冪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冪

    mịch:mịch mịch (che lấp, mù mịt)
    冪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冪 Tìm thêm nội dung cho: 冪