Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 冪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冪, chiết tự chữ MỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冪:
冪
Biến thể giản thể: 幂;
Pinyin: mi4;
Việt bính: mik6;
冪 mịch
(Danh) Lũy thừa trong toán học.
◎Như: 2 tự thừa tứ thứ, tựu thị 2 đích tứ thứ mịch 2自乘四次,就是2的四次冪 nghĩa là: 2x2x2x2 = 2 lũy thừa 4.
(Động) Che, phủ.
◎Như: mịch mịch 冪冪 che lấp, mù mịt.
◇Lí Hoa 李華: Hồn phách kết hề thiên trầm trầm, quỷ thần tụ hề vân mịch mịch 魂魄結兮天沉沉,鬼神聚兮雲冪冪 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Hồn phách tan hề trời trầm trầm, quỷ thần họp hề mây mù mịt.
Pinyin: mi4;
Việt bính: mik6;
冪 mịch
Nghĩa Trung Việt của từ 冪
(Danh) Khăn che đậy đồ vật.(Danh) Lũy thừa trong toán học.
◎Như: 2 tự thừa tứ thứ, tựu thị 2 đích tứ thứ mịch 2自乘四次,就是2的四次冪 nghĩa là: 2x2x2x2 = 2 lũy thừa 4.
(Động) Che, phủ.
◎Như: mịch mịch 冪冪 che lấp, mù mịt.
◇Lí Hoa 李華: Hồn phách kết hề thiên trầm trầm, quỷ thần tụ hề vân mịch mịch 魂魄結兮天沉沉,鬼神聚兮雲冪冪 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Hồn phách tan hề trời trầm trầm, quỷ thần họp hề mây mù mịt.
Chữ gần giống với 冪:
冪,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冪
| mịch | 冪: | mịch mịch (che lấp, mù mịt) |

Tìm hình ảnh cho: 冪 Tìm thêm nội dung cho: 冪
