Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饨, chiết tự chữ ĐỒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饨:
饨
Chiết tự chữ 饨
Chiết tự chữ đồn bao gồm chữ 食 屯 hoặc 饣 屯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 饨 cấu thành từ 2 chữ: 食, 屯 |
2. 饨 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 屯 |
Biến thể phồn thể: 飩;
Pinyin: tun2, tun5;
Việt bính: tan1;
饨 đồn
đồn, như "hồn đồn (bánh vằn thắn)" (gdhn)
Pinyin: tun2, tun5;
Việt bính: tan1;
饨 đồn
Nghĩa Trung Việt của từ 饨
Giản thể của chữ 飩.đồn, như "hồn đồn (bánh vằn thắn)" (gdhn)
Nghĩa của 饨 trong tiếng Trung hiện đại:
[tún]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒN
vằn thắn (mì, món ăn)。见〖馄饨〗。
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒN
vằn thắn (mì, món ăn)。见〖馄饨〗。
Dị thể chữ 饨
飩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饨
| đồn | 饨: | hồn đồn (bánh vằn thắn) |

Tìm hình ảnh cho: 饨 Tìm thêm nội dung cho: 饨
