Chữ 饨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饨, chiết tự chữ ĐỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饨:

饨 đồn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饨

Chiết tự chữ đồn bao gồm chữ 食 屯 hoặc 饣 屯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饨 cấu thành từ 2 chữ: 食, 屯
  • thực, tự
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • 2. 饨 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 屯
  • thực
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • đồn [đồn]

    U+9968, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飩;
    Pinyin: tun2, tun5;
    Việt bính: tan1;

    đồn

    Nghĩa Trung Việt của từ 饨

    Giản thể của chữ .
    đồn, như "hồn đồn (bánh vằn thắn)" (gdhn)

    Nghĩa của 饨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tún]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐỒN
    vằn thắn (mì, món ăn)。见〖馄饨〗。

    Chữ gần giống với 饨:

    , , , , , , , 𫗠,

    Dị thể chữ 饨

    ,

    Chữ gần giống 饨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饨 Tự hình chữ 饨 Tự hình chữ 饨 Tự hình chữ 饨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饨

    đồn:hồn đồn (bánh vằn thắn)
    饨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饨 Tìm thêm nội dung cho: 饨