Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乞貸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乞貸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khất thải
Xin vay tiền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật:gật gù; ngủ gật
khất:khất thực
khắt:khắt khe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貸

thãi:thừa thãi
thải:thải (cho vay, hỏi vay)
thảy:hết thảy
thẩy:thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)
乞貸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乞貸 Tìm thêm nội dung cho: 乞貸