Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 炮製 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮製:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bào chế
Sao nướng, chế các vị thuốc. ◇Nguyên điển chương 章:
Kì tính đại nhiệt hữu độc, y phương bào chế khả dĩ nhập dược
毒, 藥 (Sử bộ lục 六, Nho lại ).Chỉ nấu nướng. ◇Vương Sĩ Mĩ :
Lão chi thư hựu khứ thân tự chưởng chước (...) bào chế mĩ vị khả khẩu đích thủ bái nhục
勺(...)肉 (Thiết toàn phong 風, Đệ nhất bộ đệ nhất chương 章).Xử lí, bạn lí. ◇Sa Đinh 汀:
Đối ư giá cá kinh nhân sự biến, nhược y lão thái thái hòa thái thái đích chủ trương, thị cai đồng nông hội hội trưởng sự kiện nhất dạng bào chế đích
變, 張, (Phòng không 空).Sửa trị, chế phục. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
(Hạ gia tiểu thư) kiến Tiết Bàn khí chất cương ngạnh, cử chỉ kiêu xa, nhược bất sấn nhiệt táo nhất khí bào chế, tương lai tất bất năng tự thụ kì xí hĩ
(姐)硬, 奢, , 矣 (Đệ thất thập cửu hồi) (Chị nhà họ Hạ) thấy Tiết Bàn là người tính nết ương ngạnh, kiêu ngạo xa xỉ, nếu không sửa trị ngay từ đầu thì sau này tất không thể phất cờ cầm đầu được.Đặt ra, tạo ra.

Nghĩa của 炮制 trong tiếng Trung hiện đại:

[páozhì] 1. bào chế (thuốc đông y)。用中草药原料制成药物的过程。方法是烘、炮、炒、洗、泡、漂、蒸、煮等。目的是消除或减低药物的毒性,加强疗效,便于制剂和贮藏,使药物纯净。
2. bịa đặt; đặt điều。泛指编造;制订(贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 製

chẽ:chặt chẽ
chế:chế biến, chế tạo
炮製 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炮製 Tìm thêm nội dung cho: 炮製