Từ: hãnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hãnh:

倖 hãnh悻 hãnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: hãnh

hãnh [hãnh]

U+5016, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xing4;
Việt bính: hang6
1. [薄倖] bạc hãnh;

hãnh

Nghĩa Trung Việt của từ 倖

(Tính) Thân cận.
◎Như: hãnh thần
bề tôi thân cận.

(Phó)
May mắn.
◎Như: kiểu hãnh cầu may, hãnh tồn may còn.
§ Cùng nghĩa như chữ hạnh .

hãnh, như "hãnh diện, kiêu hãnh; hãnh tiến" (vhn)
hạnh, như "xem hãnh" (btcn)

Nghĩa của 倖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìng]Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: HÃNH
hạnh phúc。同"幸"。

Chữ gần giống với 倖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Dị thể chữ 倖

,

Chữ gần giống 倖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倖 Tự hình chữ 倖 Tự hình chữ 倖 Tự hình chữ 倖

hãnh [hãnh]

U+60BB, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xing4;
Việt bính: hang5 hang6;

hãnh

Nghĩa Trung Việt của từ 悻

(Tính) Ương bướng, cố chấp.

(Tính)
Hãnh hãnh
có dáng tức giận.
◇Liêu trai chí dị : Toại hãnh hãnh dục khứ (Hồ tứ thư ) Rồi giận dỗi toan bỏ đi.
hãnh, như "hãnh hãnh (tả dáng vẻ tức giận)" (vhn)

Nghĩa của 悻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: HẠNH
hậm hực; phẫn nộ。悻然。
Từ ghép:
悻然 ; 悻悻

Chữ gần giống với 悻:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 悻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悻 Tự hình chữ 悻 Tự hình chữ 悻 Tự hình chữ 悻

Nghĩa chữ nôm của chữ: hãnh

hãnh:hãnh diện, kiêu hãnh; hãnh tiến
hãnh:hãnh hãnh (tả dáng vẻ tức giận)
hãnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hãnh Tìm thêm nội dung cho: hãnh