Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hãnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hãnh:
Pinyin: xing4;
Việt bính: hang6
1. [薄倖] bạc hãnh;
倖 hãnh
Nghĩa Trung Việt của từ 倖
(Tính) Thân cận.◎Như: hãnh thần 倖臣 bề tôi thân cận.
(Phó) May mắn.
◎Như: kiểu hãnh 僥倖 cầu may, hãnh tồn 倖存 may còn.
§ Cùng nghĩa như chữ hạnh 幸.
hãnh, như "hãnh diện, kiêu hãnh; hãnh tiến" (vhn)
hạnh, như "xem hãnh" (btcn)
Nghĩa của 倖 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìng]Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: HÃNH
hạnh phúc。同"幸"。
Số nét: 10
Hán Việt: HÃNH
hạnh phúc。同"幸"。
Chữ gần giống với 倖:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倖
幸,
Tự hình:

Pinyin: xing4;
Việt bính: hang5 hang6;
悻 hãnh
Nghĩa Trung Việt của từ 悻
(Tính) Ương bướng, cố chấp.(Tính) Hãnh hãnh 悻悻 có dáng tức giận.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Toại hãnh hãnh dục khứ 遂悻悻欲去 (Hồ tứ thư 胡四姐) Rồi giận dỗi toan bỏ đi.
hãnh, như "hãnh hãnh (tả dáng vẻ tức giận)" (vhn)
Nghĩa của 悻 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 悻:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hãnh
| hãnh | 倖: | hãnh diện, kiêu hãnh; hãnh tiến |
| hãnh | 悻: | hãnh hãnh (tả dáng vẻ tức giận) |

Tìm hình ảnh cho: hãnh Tìm thêm nội dung cho: hãnh
