Từ: 差遣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 差遣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 差 • 遣

Nghĩa của 差遣 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāiqiǎn] phái đi; sai đi; sai phái; sai khiến。分派到外面去工作;派遣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai差:sai quả
sau差:trước sau, sau cùng, sau này
si差:sâm si
sái差:sái tay
sây差:sây sứt; sây sát
sươi差:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遣

khiến遣:sai khiến, xui khiến
khiển遣:điều binh khiển tướng; tiêu khiển
差遣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 差遣 Tìm thêm nội dung cho: 差遣