Từ: 強行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 強行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cưỡng hành
Miễn cưỡng làm, gắng gượng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Sách nãi phù bệnh cưỡng hành, dĩ khoan mẫu tâm
行, 心 (Đệ nhị thập cửu hồi) (Tôn) Sách tuy bệnh nặng, phải gượng đứng dậy đi lại để mẹ yên lòng.

Nghĩa của 强行 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángxíng] cưỡng chế thi hành; bức hiếp; ép buộc; cưỡng ép。用强制的方式进行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn:gàn dở
gàng:gọn gàng
gương:gương mẫu
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
強行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 強行 Tìm thêm nội dung cho: 強行