Từ: 水土保持 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水土保持:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水土保持 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐtǔbǎochí] bảo vệ môi trường thiên nhiên。克服水旱等自然灾害的一种改造自然的措施。一般用造林,种草,深耕、密植和修建梯田、沟渠、塘坝、水库等方法、蓄水分,保土壤,增加土地吸水能力,防止土壤被侵蚀冲刷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới
水土保持 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水土保持 Tìm thêm nội dung cho: 水土保持