Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 云霞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云霞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云霞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnxiá] mây tía; mây màu; ráng mây; ráng chiều; mây ngũ sắc。彩云。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霞

:vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)
云霞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云霞 Tìm thêm nội dung cho: 云霞