Từ: 油饼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油饼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 油 • 饼

Nghĩa của 油饼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóubǐng] 1. khô dầu。油料作物的种子榨油后饼状的渣滓,如豆饼、花生饼等,多用作饲料和肥料。也叫枯饼或油枯。
2. bánh chiên; bánh rán。(油饼儿)油炸的一种面食,扁而圆,多用作早点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼

bính饼:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)
油饼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油饼 Tìm thêm nội dung cho: 油饼