Từ: 呈稟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呈稟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trình bẩm
Bẩm báo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng: 
chường:chán chường
rềnh:rềnh ràng
triềng:trùng triềng
trành:tròng trành
trình:đi thưa về trình
xình:xình xịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稟

bám:bám chắc
bấm:bấm ngón chân
bẩm:bẩm báo
bẳm:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm:bụi bặm
bụm:Bụm miệng cười
lắm:nhiều lắm; lớn lắm
呈稟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呈稟 Tìm thêm nội dung cho: 呈稟