Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trình bẩm
Bẩm báo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈
| chiềng | 呈: | chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng |
| chiệng | 呈: | |
| chường | 呈: | chán chường |
| rềnh | 呈: | rềnh ràng |
| triềng | 呈: | trùng triềng |
| trành | 呈: | tròng trành |
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| xình | 呈: | xình xịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稟
| bám | 稟: | bám chắc |
| bấm | 稟: | bấm ngón chân |
| bẩm | 稟: | bẩm báo |
| bẳm | 稟: | chằm bẳm (nhìn không rời) |
| bặm | 稟: | bụi bặm |
| bụm | 稟: | Bụm miệng cười |
| lắm | 稟: | nhiều lắm; lớn lắm |

Tìm hình ảnh cho: 呈稟 Tìm thêm nội dung cho: 呈稟
