Từ: 天葬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天葬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天葬 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānzàng] thiên táng (tục để xác trên núi cho chim, quạ mỗ.)。某些民族和某些宗教的信徒处理死人遗体的方法,把死尸抬到葬场或旷野,让雕、鹰、乌鸦等鸟类吃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬

táng:táng lễ; tống táng
天葬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天葬 Tìm thêm nội dung cho: 天葬