Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 人缘儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[rényuánr] nhân duyên。与群众的关系(有时指良好的关系)。
有人缘儿。
có nhân duyên.
有人缘儿。
có nhân duyên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘
| duyên | 缘: | duyên dáng; duyên may; duyên phận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 人缘儿 Tìm thêm nội dung cho: 人缘儿
