Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 缘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缘, chiết tự chữ DUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缘:

缘 duyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缘

Chiết tự chữ duyên bao gồm chữ 丝 彖 hoặc 纟 彖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缘 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 彖
  • ti
  • thoán
  • 2. 缘 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 彖
  • miên, mịch
  • thoán
  • duyên [duyên]

    U+7F18, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緣;
    Pinyin: yuan2, yuan4;
    Việt bính: jyun4;

    duyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 缘

    Giản thể của chữ .
    duyên, như "duyên dáng; duyên may; duyên phận" (gdhn)

    Nghĩa của 缘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緣)
    [yuán]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 15
    Hán Việt: DUYÊN
    1. duyên cớ; nguyên cớ; nguyên nhân; nguyên do。缘故。
    缘由
    nguyên do; nguyên cớ
    无缘无故
    không duyên không cớ
    2. vì; bởi vì; cớ sao。因为;为了。
    缘何到此?
    vì sao đến nỗi này?
    3. duyên phận; số phận; số mệnh。缘分。
    人缘
    số phận con người
    姻缘
    nhân duyên
    有缘
    hữu duyên; có duyên phận
    4. men theo; thuận theo; noi theo; dọc theo。沿着;顺着。
    缘溪而行。
    men theo khe suối mà đi.
    5. cạnh; bờ。边。
    边缘
    bên cạnh
    Từ ghép:
    缘簿 ; 缘分 ; 缘故 ; 缘何 ; 缘木求鱼 ; 缘起 ; 缘石 ; 缘由

    Chữ gần giống với 缘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缘

    ,

    Chữ gần giống 缘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缘 Tự hình chữ 缘 Tự hình chữ 缘 Tự hình chữ 缘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

    duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
    缘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缘 Tìm thêm nội dung cho: 缘