Từ: 人身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人身 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénshēn] nhân thân; thân thể。指个人的生命、健康、行动、名誉等(着眼于保护或损害)。
人身自由。
tự do thân thể.
人身攻击。
công kích cá nhân; xâm phạm thân thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
人身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人身 Tìm thêm nội dung cho: 人身