Chữ 酣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酣, chiết tự chữ HAM, HÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酣:

酣 hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 酣

酣

Chiết tự chữ 酣

Chiết tự chữ ham, hàm bao gồm chữ 酉 甘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酣 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 甘
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 甘 cam
  • hàm [hàm]

    U+9163, tổng 12 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han1, han4;
    Việt bính: ham4
    1. [酣歌] hàm ca 2. [酣戰] hàm chiến 3. [酣睡] hàm thụy 4. [婪酣] lam hàm;

    酣 hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 酣

    (Tính) Vui chén, vui thích.
    ◇Sử Kí 史
    記: Tần vương ẩm tửu hàm 秦王飲酒酣 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Vua Tần uống rượu vui chén.
    ◇Đặng Dung 鄧容: Vô cùng thiên địa nhập hàm ca 無窮天地入酣歌 Đất trời mênh mông thu lại là một cuộc say hát.
    § Phan Kế Bính dịch: Trời đất vô cùng một cuộc say.

    (Tính)
    Nồng hậu, thịnh đẹp.
    ◇Vương An Thạch 王安石: Hà hoa lạc nhật hồng hàm 荷花落日紅酣 (Đề tây thái nhất cung bích 題西太一宮壁) Hoa sen, lúc mặt trời lặn, đỏ hừng.

    (Phó)
    Thả cửa, thỏa thích, tha hồ, miệt mài.
    ◎Như: hàm thụy 酣睡 ngủ say.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hàm chiến vị năng phân thắng bại 酣戰未能分勝敗 (Đệ ngũ hồi) Đánh nhau miệt mài chưa thể phân thắng bại.

    ham, như "ham chuộng, ham mê" (gdhn)
    hàm, như "hàm (vui chén, uống rượu vui thích)" (gdhn)

    Nghĩa của 酣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hān]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 12
    Hán Việt: CẠM, HÀM
    1. uống say; say; rượu say; say sưa; tha hồ; thả cửa。饮酒尽兴。
    酣饮
    uống say
    半酣
    nửa say nửa tỉnh
    酒酣耳热
    rượu say tai nóng
    2. say; mê; say mê。泛指尽兴、畅快。
    酣歌
    say mê ca hát
    酣睡
    mê ngủ; ngủ say sưa; ngủ ngon
    Từ ghép:
    酣畅 ; 酣梦 ; 酣眠 ; 酣然 ; 酣睡 ; 酣饮 ; 酣战

    Chữ gần giống với 酣:

    䣮, 䣯, 䣰, 䣲, 䣳, 酟, 酡, 酢, 酣, 酤, 酥, 𨠣,

    Chữ gần giống 酣

    醷, 酴, 酺, 酹, 酸, 酷, 酶, 酵, 酳, 酼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酣 Tự hình chữ 酣 Tự hình chữ 酣 Tự hình chữ 酣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酣

    ham酣:ham chuộng, ham mê
    hàm酣:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)
    酣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酣 Tìm thêm nội dung cho: 酣