Từ: 面食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面食 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànshí] thức ăn chế biến bằng bột mì; thức ăn làm bằng bột mì。用面粉做的食品的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
面食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面食 Tìm thêm nội dung cho: 面食