Cao su chống va đập cửa

Từ: 鬼点子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼点子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鬼点子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐdiǎn·zi] ý đồ xấu; có ý xấu; mưu mô。坏主意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
鬼点子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬼点子 Tìm thêm nội dung cho: 鬼点子