nhân thể
Thân thể người ta. Phiếm chỉ toàn thân.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Nhân thể dục đắc lao động, đãn bất đương sử cực nhĩ
人體欲得勞動, 但不當使極耳 (Hoa Đà truyện 華佗傳) Thân thể cần phải tập luyện hoạt động, nhưng không nên làm quá độ mà thôi.
Nghĩa của 人体 trong tiếng Trung hiện đại:
人体模型。
mô hình người.
人体生理学。
sinh lí học nhân thể.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 體
| thể | 體: | thân thể, thể diện |

Tìm hình ảnh cho: 人體 Tìm thêm nội dung cho: 人體
