Từ: 人體 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人體:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân thể
Thân thể người ta. Phiếm chỉ toàn thân.
◇Hậu Hán Thư 書:
Nhân thể dục đắc lao động, đãn bất đương sử cực nhĩ
動, 使耳 (Hoa Đà truyện 傳) Thân thể cần phải tập luyện hoạt động, nhưng không nên làm quá độ mà thôi.

Nghĩa của 人体 trong tiếng Trung hiện đại:

[réntǐ] nhân thể; thân thể。人的身体。
人体模型。
mô hình người.
人体生理学。
sinh lí học nhân thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể:thân thể, thể diện
人體 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人體 Tìm thêm nội dung cho: 人體