Chữ 欲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欲, chiết tự chữ DỤC, GIỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欲:

欲 dục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 欲

Chiết tự chữ dục, giục bao gồm chữ 谷 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

欲 cấu thành từ 2 chữ: 谷, 欠
  • cốc, dục, góc, hốc, lộc
  • khiếm
  • dục [dục]

    U+6B32, tổng 11 nét, bộ Khiếm 欠
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4, ai1, ei1, ei4;
    Việt bính: juk6
    1. [馬首欲東] mã thủ dục đông 2. [五欲] ngũ dục 3. [人欲] nhân dục 4. [三欲] tam dục;

    dục

    Nghĩa Trung Việt của từ 欲

    (Danh) Lòng tham muốn, nguyện vọng.
    ◎Như: dục vọng
    sự ham muốn, lòng muốn được thỏa mãn.

    (Danh)
    Tình dục.
    § Thông dục .

    (Động)
    Muốn, mong cầu, kì vọng.
    ◎Như: đởm dục đại mật mong cho to.
    ◇Cao Bá Quát : Dục bả suy nhan hoán túy dong (Bệnh trung hữu hữu nhân chiêu ẩm ) Muốn đem cái mặt tiều tụy đổi lấy vẻ mặt say rượu (hồng hào).

    (Tính)
    Mềm mại, nhún nhường, thuận thụ.

    (Phó)
    Sắp, muốn.
    ◎Như: thiên dục vũ trời sắp muốn mưa, diêu diêu dục trụy lung lay sắp đổ.

    dục, như "dâm dục; dục vọng" (vhn)
    giục, như "giục giã, thúc giục" (btcn)

    Nghĩa của 欲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (慾)
    [yù]
    Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 11
    Hán Việt: DỤC
    1. dục vọng; ham muốn; ao ước; khát khao; mơ ước。欲望。
    食欲
    muốn ăn
    求知欲
    ham học; ham học hỏi
    2. hi vọng; muốn; mong muốn; mong mỏi。想要;希望。
    畅所欲言。
    nói hết những điều muốn nói; phát biểu thoải mái.
    从心所欲
    tuỳ theo ý thích; muốn sau được vậy.
    3. sắp sửa; sẽ。将要。
    摇摇欲坠。
    lung lay sắp đổ
    Từ ghép:
    欲罢不能 ; 欲盖弥彰 ; 欲壑难填 ; 欲火 ; 欲加之罪,何患无辞 ; 欲念 ; 欲擒故纵 ; 欲速则不达 ; 欲望

    Chữ gần giống với 欲:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 欲

    ,

    Chữ gần giống 欲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 欲 Tự hình chữ 欲 Tự hình chữ 欲 Tự hình chữ 欲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

    dục:dâm dục; dục vọng
    giục:giục giã, thúc giục
    欲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 欲 Tìm thêm nội dung cho: 欲