Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 勞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勞, chiết tự chữ LAO, LAU, LẠO, RẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勞:

勞 lao, lạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勞

Chiết tự chữ lao, lau, lạo, rạo bao gồm chữ 𤇾 力 hoặc 𤇾 力 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 勞 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 力
  • 𤇾
  • lực, sức, sực, sựt
  • 2. 勞 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 力
  • 𤇾
  • lực, sức, sực, sựt
  • lao, lạo [lao, lạo]

    U+52DE, tổng 12 nét, bộ Lực 力
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lao2, lao4;
    Việt bính: lou4 lou6
    1. [代勞] đại lao 2. [疲勞] bì lao 3. [勤勞] cần lao 4. [功勞] công lao 5. [劬勞] cù lao 6. [勞動] lao động 7. [勞工] lao công 8. [勞工團體] lao công đoàn thể 9. [勞役] lao dịch 10. [勞苦] lao khổ 11. [勞力] lao lực 12. [勞損] lao tổn 13. [勞心] lao tâm 14. [勞資] lao tư 15. [勞燕分飛] lao yến phân phi;

    lao, lạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 勞

    (Động) Đem sức làm việc.
    ◎Như: lao động
    làm việc, bất lao nhi hoạch không làm mà được hưởng.

    (Động)
    Làm phiền (tiếng khách sáo hỏi nhờ người khác).
    ◎Như: lao phiền làm phiền, xin làm ơn, lao giá cảm phiền.

    (Danh)
    Thành tích, công lao.
    ◎Như: huân lao công lao.
    ◇Sử Kí : Ngã vi Triệu tướng, hữu công thành dã chiến chi đại công, nhi Lạn Tương Như đồ dĩ khẩu thiệt vi lao, nhi vị cư ngã thượng , , , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Ta là tướng nước Triệu, phá thành đánh trận có công to, trong khi Tương Như chỉ nhờ miệng lưỡi lập công mà địa vị ở trên ta.

    (Danh)
    Sự nhọc nhằn, mệt mỏi.
    ◎Như: tích lao thành tật chất chứa mệt nhọc mà sinh bệnh.

    (Danh)
    Người làm việc (nói tắt của lao động giả ).
    ◎Như: lao tư quan hệ quan hệ giữa người lao động và nhà tư bản.

    (Danh)
    Họ Lao.

    (Tính)
    Nhọc, vất vả.
    ◎Như: bì lao nhọc mệt.Một âm là lạo.

    (Động)
    Thăm hỏi, yên ủi.
    ◎Như: úy lạo thăm hỏi an ủy, lạo quân thăm hỏi binh sĩ.

    lao, như "lao lực, lao xao" (vhn)
    lau, như "lau lách" (btcn)
    lạo, như "uý lạo" (gdhn)
    rạo, như "rạo rực" (gdhn)

    Chữ gần giống với 勞:

    , , , , , 𠢑,

    Dị thể chữ 勞

    ,

    Chữ gần giống 勞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勞 Tự hình chữ 勞 Tự hình chữ 勞 Tự hình chữ 勞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勞

    lao:lao lực, lao xao
    lau:lau lách
    lào: 
    lạo:uý lạo
    rạo:rạo rực

    Gới ý 15 câu đối có chữ 勞:

    Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

    Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

    勞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勞 Tìm thêm nội dung cho: 勞