Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 勞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勞, chiết tự chữ LAO, LAU, LẠO, RẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勞:
勞 lao, lạo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 勞
勞
Biến thể giản thể: 劳;
Pinyin: lao2, lao4;
Việt bính: lou4 lou6
1. [代勞] đại lao 2. [疲勞] bì lao 3. [勤勞] cần lao 4. [功勞] công lao 5. [劬勞] cù lao 6. [勞動] lao động 7. [勞工] lao công 8. [勞工團體] lao công đoàn thể 9. [勞役] lao dịch 10. [勞苦] lao khổ 11. [勞力] lao lực 12. [勞損] lao tổn 13. [勞心] lao tâm 14. [勞資] lao tư 15. [勞燕分飛] lao yến phân phi;
勞 lao, lạo
◎Như: lao động 勞動 làm việc, bất lao nhi hoạch 不勞而獲 không làm mà được hưởng.
(Động) Làm phiền (tiếng khách sáo hỏi nhờ người khác).
◎Như: lao phiền 勞煩 làm phiền, xin làm ơn, lao giá 勞駕 cảm phiền.
(Danh) Thành tích, công lao.
◎Như: huân lao 勳勞 công lao.
◇Sử Kí 史記: Ngã vi Triệu tướng, hữu công thành dã chiến chi đại công, nhi Lạn Tương Như đồ dĩ khẩu thiệt vi lao, nhi vị cư ngã thượng 我為趙將, 有攻城野戰之大功, 而藺相如徒以口舌為勞, 而位居我上 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Ta là tướng nước Triệu, phá thành đánh trận có công to, trong khi Tương Như chỉ nhờ miệng lưỡi lập công mà địa vị ở trên ta.
(Danh) Sự nhọc nhằn, mệt mỏi.
◎Như: tích lao thành tật 積勞成疾 chất chứa mệt nhọc mà sinh bệnh.
(Danh) Người làm việc (nói tắt của lao động giả 勞動者).
◎Như: lao tư quan hệ 勞資關係 quan hệ giữa người lao động và nhà tư bản.
(Danh) Họ Lao.
(Tính) Nhọc, vất vả.
◎Như: bì lao 疲勞 nhọc mệt.Một âm là lạo.
(Động) Thăm hỏi, yên ủi.
◎Như: úy lạo 慰勞 thăm hỏi an ủy, lạo quân 勞軍 thăm hỏi binh sĩ.
lao, như "lao lực, lao xao" (vhn)
lau, như "lau lách" (btcn)
lạo, như "uý lạo" (gdhn)
rạo, như "rạo rực" (gdhn)
Pinyin: lao2, lao4;
Việt bính: lou4 lou6
1. [代勞] đại lao 2. [疲勞] bì lao 3. [勤勞] cần lao 4. [功勞] công lao 5. [劬勞] cù lao 6. [勞動] lao động 7. [勞工] lao công 8. [勞工團體] lao công đoàn thể 9. [勞役] lao dịch 10. [勞苦] lao khổ 11. [勞力] lao lực 12. [勞損] lao tổn 13. [勞心] lao tâm 14. [勞資] lao tư 15. [勞燕分飛] lao yến phân phi;
勞 lao, lạo
Nghĩa Trung Việt của từ 勞
(Động) Đem sức làm việc.◎Như: lao động 勞動 làm việc, bất lao nhi hoạch 不勞而獲 không làm mà được hưởng.
(Động) Làm phiền (tiếng khách sáo hỏi nhờ người khác).
◎Như: lao phiền 勞煩 làm phiền, xin làm ơn, lao giá 勞駕 cảm phiền.
(Danh) Thành tích, công lao.
◎Như: huân lao 勳勞 công lao.
◇Sử Kí 史記: Ngã vi Triệu tướng, hữu công thành dã chiến chi đại công, nhi Lạn Tương Như đồ dĩ khẩu thiệt vi lao, nhi vị cư ngã thượng 我為趙將, 有攻城野戰之大功, 而藺相如徒以口舌為勞, 而位居我上 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Ta là tướng nước Triệu, phá thành đánh trận có công to, trong khi Tương Như chỉ nhờ miệng lưỡi lập công mà địa vị ở trên ta.
(Danh) Sự nhọc nhằn, mệt mỏi.
◎Như: tích lao thành tật 積勞成疾 chất chứa mệt nhọc mà sinh bệnh.
(Danh) Người làm việc (nói tắt của lao động giả 勞動者).
◎Như: lao tư quan hệ 勞資關係 quan hệ giữa người lao động và nhà tư bản.
(Danh) Họ Lao.
(Tính) Nhọc, vất vả.
◎Như: bì lao 疲勞 nhọc mệt.Một âm là lạo.
(Động) Thăm hỏi, yên ủi.
◎Như: úy lạo 慰勞 thăm hỏi an ủy, lạo quân 勞軍 thăm hỏi binh sĩ.
lao, như "lao lực, lao xao" (vhn)
lau, như "lau lách" (btcn)
lạo, như "uý lạo" (gdhn)
rạo, như "rạo rực" (gdhn)
Dị thể chữ 勞
劳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勞
| lao | 勞: | lao lực, lao xao |
| lau | 勞: | lau lách |
| lào | 勞: | |
| lạo | 勞: | uý lạo |
| rạo | 勞: | rạo rực |
Gới ý 15 câu đối có chữ 勞:

Tìm hình ảnh cho: 勞 Tìm thêm nội dung cho: 勞
