Từ: 仙人球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙人球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仙人球 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānrénqiú] cây tiên nhân cầu (cây tiên nhân cầu còn gọi là nắm tay tiên)。多年生植物,茎球形或椭圆形,肉质,有纵行的棱,棱上有丛生的刺,花大,红色或白色。供观赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
仙人球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙人球 Tìm thêm nội dung cho: 仙人球