Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 仙鹤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙鹤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仙鹤 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānhè] 1. tiên hạc; hạc trắng。 鹤的一种,羽毛白色,翅膀大,末端黑色,能高飞,头顶红色,颈和腿很长,常涉水吃鱼、虾等。叫的声音高而响亮。
2. hạc tiên (chim hạc do tiên nuôi để cưỡi trong truyện thần thoại)。专指神话中仙人所养的白鹤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹤

hạc:chim hạc
仙鹤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙鹤 Tìm thêm nội dung cho: 仙鹤