Từ: 位移 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 位移:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 位移 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèiyí] di chuyển vị trí; chuyển vị; chuyển chỗ。物体在运动中所产生的位置的移动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
位移 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 位移 Tìm thêm nội dung cho: 位移