Từ: 磁暴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磁暴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 磁 • 暴

Nghĩa của 磁暴 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíbào] bão từ。地磁场的方向和磁力大小突然发生不规则变化的现象。发生时,罗盘指针摇摆,电讯受到干扰。这种现象是太阳表面上耀斑异常活跃时抛射出的大量的带电粒子经过地球附近引起的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ磁:từ trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão暴:gió bão
bạo暴:bạo ngược; bạo dạn
bẹo暴:bẹo tai; bẹo nhau
bộc暴:bộc bạch; bộc trực
磁暴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磁暴 Tìm thêm nội dung cho: 磁暴