Từ: 钉鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钉鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钉鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngxié] 1. giầy đi mưa (thời xưa)。旧式雨鞋,用布做帮,用桐油油过,鞋底钉上大帽子钉。
2. giầy đinh; giầy thể thao。体育运动上跑鞋和跳鞋的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính:đính khuy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
钉鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钉鞋 Tìm thêm nội dung cho: 钉鞋