Từ: nhật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhật:

日 nhật, nhựt驲 nhật馹 nhật

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhật

nhật, nhựt [nhật, nhựt]

U+65E5, tổng 4 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ri4, mi4;
Việt bính: jat6
1. [白日] bạch nhật 2. [白日鬼] bạch nhật quỷ 3. [白日升天] bạch nhật thăng thiên 4. [不日] bất nhật 5. [補天浴日] bổ thiên dục nhật 6. [百花生日] bách hoa sinh nhật 7. [百日] bách nhật 8. [百日紅] bách nhật hồng 9. [半日] bán nhật 10. [平日] bình nhật 11. [璧日] bích nhật 12. [近日] cận nhật 13. [九日] cửu nhật 14. [隔日] cách nhật 15. [吉日] cát nhật 16. [整日] chỉnh nhật 17. [主日] chủ nhật, chúa nhật 18. [正日] chánh nhật 19. [蒸蒸日上] chưng chưng nhật thượng 20. [週日] chu nhật 21. [終日] chung nhật 22. [江河日下] giang hà nhật hạ 23. [夏日] hạ nhật 24. [向日] hướng nhật 25. [今日] kim nhật 26. [來日] lai nhật 27. [午日] ngọ nhật 28. [一日] nhất nhật 29. [日本] nhật bổn, nhật bản 30. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư 31. [日炙風吹] nhật chích phong xuy 32. [佛誕日] phật đản nhật 33. [佛日] phật nhật 34. [初日] sơ nhật;

nhật, nhựt

Nghĩa Trung Việt của từ 日

(Danh) Mặt trời, thái dương.
◎Như: nhật xuất
mặt trời mọc.

(Danh)
Ban ngày. Đối lại với dạ ban đêm.
◎Như: nhật dĩ kế dạ ban ngày lại tiếp đến ban đêm.

(Danh)
Thời gian trái đất quay một vòng quanh chính nó.

(Danh)
Mỗi ngày, hằng ngày.
◇Luận Ngữ : Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: Vị nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ? : : ? ? ? (Học nhi ) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?

(Danh)
Một ngày chỉ định riêng biệt.
◎Như: quốc khánh nhật ngày quốc khánh, sanh nhật ngày kỉ niệm sinh nhật.

(Danh)
Mùa, tiết.
◎Như: xuân nhật mùa xuân, đông nhật tiết đông, mùa đông.
◇Thi Kinh : Xuân nhật tái dương, Hữu minh thương canh , (Bân phong , Thất nguyệt ) Mùa xuân bắt đầu ấm áp, Có chim hoàng oanh kêu.

(Danh)
Thời gian.
◎Như: lai nhật những ngày (thời gian) sắp tới, vãng nhật những ngày (thời gian) đã qua.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị thời gian bằng 24 giờ.
◎Như: gia vô tam nhật lương nhà không đủ lương thực cho ba ngày.

(Danh)
Ngày trước, trước đây.
◇Tả truyện : Nhật Vệ bất mục, cố thủ kì địa, kim dĩ mục hĩ, khả dĩ quy chi , , , (Văn Công thất niên ) Ngày trước nước Vệ không hòa thuận (với ta), nên ta lấy đất của Vệ, nay đã hòa thuận rồi, thì có thể trả lại.

(Danh)
Nước Nhật Bản gọi tắt là nước Nhật .

nhật, như "cách nhật" (vhn)
nhặt, như "khoan nhặt" (btcn)
nhạt, như "nhạt nhẽo" (gdhn)
nhựt, như "nhựt kí (nhật kí)" (gdhn)

Nghĩa của 日 trong tiếng Trung hiện đại:

[rì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 4
Hán Việt: NHẬT
1. mặt trời; thái dương。太阳。
日出
mặt trời mọc
日落
mặt trời lặn
2. Nhật Bản; Nhật。(Ŕ)指日本。
日元
đồng Yên (tiền Nhật Bản)
日语
tiếng Nhật
3. ban ngày。从天亮到天黑的一段时间;白天(跟"夜"相对)。
日班
ca ngày; ca học ban ngày
日场
buổi diễn ban ngày
日日夜夜
ngày ngày đêm đêm
夜以继日
ngày đêm không ngừng.
4. ngày; hôm。地球自转一周的时间; 一昼夜; 天。
今日
hôm nay
明日
ngày mai
多日不见。
nhiều ngày không gặp.
改日再谈。
để hôm khác bàn lại; khi khác hãy nói.
5. mỗi ngày; ngày lại ngày。每天;一天一天地。
日记
nhật kí
日新月异。
biến chuyển mỗi ngày mỗi tháng; ngày tháng đổi mới.
生产日有增加。
sản xuất ngày một gia tăng.
经济日趋繁荣。
kinh tế ngày một hưng thịnh.
6. chỉ một khoảng thời gian。泛指一段时间。
往日
những ngày trước đây
来日
những ngày sắp tới
昔日
ngày xưa
Từ ghép:
日班 ; 日斑 ; 日报 ; 日本国 ; 日薄西山 ; 日不暇给 ; 日常 ; 日场 ; 日程 ; 日戳 ; 日珥 ; 日工 ; 日光 ; 日光灯 ; 日光浴 ; 日晷 ; 日后 ; 日环食 ; 日积月累 ; 日记 ; 日记帐 ; 日间 ; 日见 ; 日渐 ; 日久天长 ; 日就月将 ; 日来 ; 日历 ; 日冕 ; 日暮途穷 ; 日内 ; 日期 ; 日前 ; 日趋 ; 日上三竿 ; 日射病 ; 日射角 ; 日食 ; 日头 ; 日头 ; 日夕 ; 日新月异 ; 日夜 ; 日以继夜 ; 日益 ; 日用 ; 日用品 ; 日圆 ; 日月 ; 日月如梭 ;
日晕 ; 日照 ; 日志 ; 日中 ; 日子

Chữ gần giống với 日:

,

Chữ gần giống 日

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 日 Tự hình chữ 日 Tự hình chữ 日 Tự hình chữ 日

nhật [nhật]

U+9A72, tổng 7 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 馹;
Pinyin: ri4;
Việt bính: jat6;

nhật

Nghĩa Trung Việt của từ 驲

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 驲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (馹)
[rì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 14
Hán Việt: NHẬT
xe dịch trạm (xe của trạm nghỉ dọc đường cho những người đýa thư sử dụng)。古代驿站用的车。

Chữ gần giống với 驲:

, , , , 𫘝,

Dị thể chữ 驲

,

Chữ gần giống 驲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驲 Tự hình chữ 驲 Tự hình chữ 驲 Tự hình chữ 驲

nhật [nhật]

U+99B9, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ri4;
Việt bính: jat6;

nhật

Nghĩa Trung Việt của từ 馹

(Danh) Xe hoặc ngựa chuyển thư từ, tin tức ngày xưa.

(Danh)
Trạm truyền tin, dịch trạm.

Chữ gần giống với 馹:

, , , , , , , , , , 馿, , , , , ,

Dị thể chữ 馹

,

Chữ gần giống 馹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馹 Tự hình chữ 馹 Tự hình chữ 馹 Tự hình chữ 馹

Dịch nhật sang tiếng Trung hiện đại:

东洋; 日; 日本国; 和 《日本位于大陆东北海岸的多岛的亚洲国家。一般认为它建立于公元前约660年, 日本有记载的历史开始于公元5世纪。在封建时期(12-19世纪)实权掌握在幕府将军和地方武士的手中, 他们的 统治最终因1868年明治天皇复辟而完结。与此同时, 日本对西方贸易和工业技术实行开放。扩张政策导致 日本参加第二次世界大战, 大战在对日本的长崎和广岛投下两枚原子弹(1945年8月)之后结束。今天, 日本 是一个高度发达的工业化国家并以其尖端的科学技术闻名于世。首都东京是最大的城市。人口127, 214, 500 (2003)。》người Nhật
东洋人。
trang phục Nhật
和服。
tiếng Nhật
日语。
扶桑 《传说中东方海中的古国名, 旧时指日本。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhật

nhật:cách nhật

Gới ý 15 câu đối có chữ nhật:

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

nhật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhật Tìm thêm nội dung cho: nhật