Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晢, chiết tự chữ TRIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晢:
晢
Pinyin: zhe2, zhe1;
Việt bính: sik1 zai3;
晢
Nghĩa Trung Việt của từ 晢
triết, như "triết (sáng suốt): minh triết" (gdhn)
Nghĩa của 晢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (晣)
[zhé]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: TRIẾT
书
sáng; sáng sủa。明亮。
[zhé]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: TRIẾT
书
sáng; sáng sủa。明亮。
Chữ gần giống với 晢:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晢
| triết | 晢: | triết (sáng suốt): minh triết |

Tìm hình ảnh cho: 晢 Tìm thêm nội dung cho: 晢
