Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 晢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晢, chiết tự chữ TRIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晢

Chiết tự chữ triết bao gồm chữ 折 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晢 cấu thành từ 2 chữ: 折, 日
  • chiết, chét, chít, chẹt, chết, chệch, chịt, díp, giẹp, giết, giỡn, gãy, gẩy, nhét, nhít, siết, triếp, trét, xiết, xít, đề
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • []

    U+6662, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe2, zhe1;
    Việt bính: sik1 zai3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 晢


    triết, như "triết (sáng suốt): minh triết" (gdhn)

    Nghĩa của 晢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (晣)
    [zhé]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRIẾT

    sáng; sáng sủa。明亮。

    Chữ gần giống với 晢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

    Chữ gần giống 晢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晢 Tự hình chữ 晢 Tự hình chữ 晢 Tự hình chữ 晢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晢

    triết:triết (sáng suốt): minh triết
    晢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晢 Tìm thêm nội dung cho: 晢