Chữ 朽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朽, chiết tự chữ HỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朽:

朽 hủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 朽

Chiết tự chữ hủ bao gồm chữ 木 丂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

朽 cấu thành từ 2 chữ: 木, 丂
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khảo
  • hủ [hủ]

    U+673D, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu3;
    Việt bính: jau2 nau2
    1. [敗朽] bại hủ 2. [不朽] bất hủ 3. [三不朽] tam bất hủ;

    hủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 朽

    (Động) Mục nát, hủy hoại.
    ◎Như: hủ hoại
    bại hoại, hủy hoại.
    ◇Tô Thức : Tướng quân tắc dữ thảo mộc đồng hủ, mi lộc câu tử , 鹿 (Hoài Âm Hầu miếu kí ) Tướng quân hẳn với cỏ cây cùng mục nát, với hươu nai cùng chết.

    (Động)
    Tiêu mòn, mai một.
    ◎Như: vĩnh thùy bất hủ mãi mãi không mai một.

    (Tính)
    Mục, thối, nát.
    ◎Như: hủ mộc gỗ mục.
    ◇Luận Ngữ : Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã , (Công Dã Tràng ) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.

    (Tính)
    Già yếu, suy nhược.
    ◎Như: lão hủ già yếu.
    ◇Lí Hạ : Trường An hữu nam nhi, Nhị thập tâm dĩ hủ , (Tặng Trần Thương ) Ở Trường An có chàng trai, Mới hai mươi tuổi mà tấm lòng đã suy bại.
    hủ, như "khô mộc hủ châu (cây khô mục)" (vhn)

    Nghĩa của 朽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 6
    Hán Việt: HỦ

    1. mục nát。腐烂(多指木头)。
    朽木
    gỗ mục
    革命先烈永垂不朽。
    các liệt sĩ cách mạng đời đời sống mãi
    2. già lão。衰老。
    老朽
    già nua
    Từ ghép:
    朽迈 ; 朽木

    Chữ gần giống với 朽:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 朽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 朽 Tự hình chữ 朽 Tự hình chữ 朽 Tự hình chữ 朽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 朽

    hủ:khô mộc hủ châu (cây khô mục)
    朽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 朽 Tìm thêm nội dung cho: 朽