Từ: 刺探 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺探:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刺探 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìtàn] dò hỏi; điều tra; tìm tòi; xoi mói。暗中打听。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt
刺探 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺探 Tìm thêm nội dung cho: 刺探