Từ: 并肩作战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并肩作战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 并肩作战 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngjiānzuòzhàn] kề vai chiến đấu; sát cánh chiến đấu; hợp lực tác chiến。密切配合,一起打仗。比喻团结合作,共同完成某项任务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
并肩作战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并肩作战 Tìm thêm nội dung cho: 并肩作战