Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lắc trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục: lắc bình rượu thuốc xe lắc như đưa võng lắc chuông lắc bao gạo cho vơi xuống. 2. Lắc đầu, nói tắt: chỉ lắc mà không nói.","- 2 (F. plaque) dt. Tấm biển, tấm bảng: Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông (Vũ Bằng)."]Dịch lắc sang tiếng Trung hiện đại:
摇动; 摇 《摇东西使它动。》摆动 《来回摇动; 摇摆。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lắc
| lắc | 刻: | lúc lắc |
| lắc | 勒: | lắc lư |
| lắc | 𫽘: | lắc lư |
| lắc | 𢳝: | lắc lư |
| lắc | 𬜑: | thuyền lắc lư |

Tìm hình ảnh cho: lắc Tìm thêm nội dung cho: lắc
