Từ: lắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lắc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lắc

Nghĩa lắc trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. 1. Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục: lắc bình rượu thuốc xe lắc như đưa võng lắc chuông lắc bao gạo cho vơi xuống. 2. Lắc đầu, nói tắt: chỉ lắc mà không nói.","- 2 (F. plaque) dt. Tấm biển, tấm bảng: Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông (Vũ Bằng)."]

Dịch lắc sang tiếng Trung hiện đại:

摇动; 摇 《摇东西使它动。》
摆动 《来回摇动; 摇摆。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lắc

lắc:lúc lắc
lắc:lắc lư
lắc𫽘:lắc lư
lắc𢳝:lắc lư
lắc𬜑:thuyền lắc lư
lắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lắc Tìm thêm nội dung cho: lắc