Từ: 低语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低语 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīyǔ] nói nhỏ; thầm thì; thì thầm; nói thầm。低声说话。
低语密谈
nói thầm thì
悄声低语
nói nhỏ
他在老王耳边低语了几句。
anh ấy nói nhỏ bên tai ông Vương mấy câu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
低语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低语 Tìm thêm nội dung cho: 低语