Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 低语 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīyǔ] nói nhỏ; thầm thì; thì thầm; nói thầm。低声说话。
低语密谈
nói thầm thì
悄声低语
nói nhỏ
他在老王耳边低语了几句。
anh ấy nói nhỏ bên tai ông Vương mấy câu.
低语密谈
nói thầm thì
悄声低语
nói nhỏ
他在老王耳边低语了几句。
anh ấy nói nhỏ bên tai ông Vương mấy câu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 低
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đây | 低: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 低语 Tìm thêm nội dung cho: 低语
