Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 现大洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现大洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 现大洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàndàyáng] đồng bạc trắng。现洋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
现大洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现大洋 Tìm thêm nội dung cho: 现大洋