Từ: 因袭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因袭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 因 • 袭

Nghĩa của 因袭 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnxí] bắt chước; làm theo。继续使用(过去的方法、制度、法令等);模仿(别人)。
因袭陈规
làm theo những cái đã có sẵn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn因:dăn deo (nhăn nheo)
nhân因:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn因:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn因:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn因:nhọc nhằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袭

tập袭:tập kích; tập (làm theo mẫu)
因袭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 因袭 Tìm thêm nội dung cho: 因袭