Nghĩa của 因袭 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnxí] bắt chước; làm theo。继续使用(过去的方法、制度、法令等);模仿(别人)。
因袭陈规
làm theo những cái đã có sẵn.
因袭陈规
làm theo những cái đã có sẵn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 因
| dăn | 因: | dăn deo (nhăn nheo) |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhăn | 因: | nhăn nhó, nhăn nhở |
| nhơn | 因: | nguyên nhơn (nguyên nhân) |
| nhằn | 因: | nhọc nhằn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袭
| tập | 袭: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |

Tìm hình ảnh cho: 因袭 Tìm thêm nội dung cho: 因袭
