Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 澠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澠, chiết tự chữ MẪN, THẰNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 澠:
澠 thằng, mẫn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 澠
澠
U+6FA0, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 渑;
Pinyin: mian3, sheng2, min3;
Việt bính: man5 sing4;
澠 thằng, mẫn
(Danh) Tên sông thời cổ, ở tỉnh Tứ Xuyên.Một âm là mẫn.
(Danh) Sông Mẫn thuộc tỉnh Hà Nam.
(Danh) Tên huyện Mẫn Trì 澠池.
Pinyin: mian3, sheng2, min3;
Việt bính: man5 sing4;
澠 thằng, mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 澠
(Danh) Sông Thằng (thời cổ), phát nguyên ở Sơn Đông.(Danh) Tên sông thời cổ, ở tỉnh Tứ Xuyên.Một âm là mẫn.
(Danh) Sông Mẫn thuộc tỉnh Hà Nam.
(Danh) Tên huyện Mẫn Trì 澠池.
Chữ gần giống với 澠:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Dị thể chữ 澠
渑,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 澠 Tìm thêm nội dung cho: 澠
