Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 兑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兑, chiết tự chữ ĐOÀI, ĐOÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兑:
兑
Biến thể phồn thể: 兌;
Pinyin: dui4, yue4, rui4;
Việt bính: deoi3;
兑 đoái
đoài, như "đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài" (vhn)
đoái, như "đoái hoài; đoái thương" (btcn)
Pinyin: dui4, yue4, rui4;
Việt bính: deoi3;
兑 đoái
Nghĩa Trung Việt của từ 兑
Giản thể của chữ 兌.đoài, như "đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài" (vhn)
đoái, như "đoái hoài; đoái thương" (btcn)
Nghĩa của 兑 trong tiếng Trung hiện đại:
[duì]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: ĐOÁI
1. đổi lấy (đem đồ cũ đổi đồ mới)。用旧的金银首饰、器皿向银楼换取新的。
2. trả tiền; lãnh tiền; hối đoái (theo chứng từ)。凭票据支付或领取现款。
汇兑
hối đoái
3. đoài (một trong tám quẻ của Bát Quái)。八卦之一,代表沼泽。
Từ ghép:
兑付 ; 兑换 ; 兑换券 ; 兑奖 ; 兑现 ; 兑子
Số nét: 7
Hán Việt: ĐOÁI
1. đổi lấy (đem đồ cũ đổi đồ mới)。用旧的金银首饰、器皿向银楼换取新的。
2. trả tiền; lãnh tiền; hối đoái (theo chứng từ)。凭票据支付或领取现款。
汇兑
hối đoái
3. đoài (một trong tám quẻ của Bát Quái)。八卦之一,代表沼泽。
Từ ghép:
兑付 ; 兑换 ; 兑换券 ; 兑奖 ; 兑现 ; 兑子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兑
| đoài | 兑: | đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài |
| đoái | 兑: | đoái hoài; đoái thương |

Tìm hình ảnh cho: 兑 Tìm thêm nội dung cho: 兑
