Chữ 兑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兑, chiết tự chữ ĐOÀI, ĐOÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兑:

兑 đoái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 兑

Chiết tự chữ đoài, đoái bao gồm chữ 丷 兄 hoặc 丷 口 儿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 兑 cấu thành từ 2 chữ: 丷, 兄
  • bát
  • huynh
  • 2. 兑 cấu thành từ 3 chữ: 丷, 口, 儿
  • bát
  • khẩu
  • nhi, nhân
  • đoái [đoái]

    U+5151, tổng 7 nét, bộ Nhi 儿
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 兌;
    Pinyin: dui4, yue4, rui4;
    Việt bính: deoi3;

    đoái

    Nghĩa Trung Việt của từ 兑

    Giản thể của chữ .

    đoài, như "đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài" (vhn)
    đoái, như "đoái hoài; đoái thương" (btcn)

    Nghĩa của 兑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duì]Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐOÁI
    1. đổi lấy (đem đồ cũ đổi đồ mới)。用旧的金银首饰、器皿向银楼换取新的。
    2. trả tiền; lãnh tiền; hối đoái (theo chứng từ)。凭票据支付或领取现款。
    汇兑
    hối đoái
    3. đoài (một trong tám quẻ của Bát Quái)。八卦之一,代表沼泽。
    Từ ghép:
    兑付 ; 兑换 ; 兑换券 ; 兑奖 ; 兑现 ; 兑子

    Chữ gần giống với 兑:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 兑

    , ,

    Chữ gần giống 兑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兑 Tự hình chữ 兑 Tự hình chữ 兑 Tự hình chữ 兑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兑

    đoài:đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài
    đoái:đoái hoài; đoái thương
    兑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兑 Tìm thêm nội dung cho: 兑