Cao su chống va đập cửa

Chữ 鸶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸶, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鸶:

鸶 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸶

Chiết tự chữ bao gồm chữ 丝 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸶 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 鸟
  • ti
  • điểu
  • []

    U+9E36, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鷥;
    Pinyin: si1;
    Việt bính: si1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鸶

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鸶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鷥)
    [sī]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 16
    Hán Việt: TI
    cò; con cò。鹭鸶:鹭的一种,羽毛白色,腿很长,能涉水捕食鱼、虾等。也叫鹭鸶。见〖鹭鸶〗(lùsī)。

    Chữ gần giống với 鸶:

    , , , , , , , , , , , , , 𫛢,

    Dị thể chữ 鸶

    ,

    Chữ gần giống 鸶

    , , 鸿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸶 Tự hình chữ 鸶 Tự hình chữ 鸶 Tự hình chữ 鸶

    鸶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸶 Tìm thêm nội dung cho: 鸶