Từ: 软膏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软膏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 软膏 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǎngāo] thuốc cao; thuốc mỡ; pom-mát。用油脂或凡士林等和药物混合制成的半固体的外用药物,如硫磺软膏、青霉素软膏等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị
软膏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 软膏 Tìm thêm nội dung cho: 软膏