Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 见轻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见轻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 见轻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànqīng] chuyển biến tốt; đỡ; thuyên giảm (bệnh tình)。(病势)显出好转。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất
见轻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见轻 Tìm thêm nội dung cho: 见轻