Từ: 作价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作价 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòjià] định giá; đặt giá。在出让物品、赔偿物品损失或以物品偿还债务时估定物品的价格;规定价格。
合理作价
định giá hợp lý
作价赔偿
định giá đền bù; định giá bồi thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
作价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作价 Tìm thêm nội dung cho: 作价