Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 候選人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 候選人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hậu tuyển nhân
Ứng viên.

Nghĩa của 候选人 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuxuǎnrén] người được đề cử; người ứng cử。在选举前预先提名作为选举对象的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 選

tuyển:tuyển mộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
候選人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 候選人 Tìm thêm nội dung cho: 候選人