Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chống nhiễu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chống nhiễu:
Dịch chống nhiễu sang tiếng Trung hiện đại:
抗干扰kàng gānrǎoNghĩa chữ nôm của chữ: chống
| chống | 挵: | chống đối; chèo chống |
| chống | 𢶢: | chống đối; chèo chống |
| chống | 証: | chống đối; chèo chống |
| chống | 證: | chống chế, chống án |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiễu
| nhiễu | 扰: | quấy nhiễu |
| nhiễu | 擾: | quấy nhiễu |
| nhiễu | 绕: | khăn nhiễu |
| nhiễu | 繞: | khăn nhiễu |
| nhiễu | 遶: | nhiễu (vòng quanh) |

Tìm hình ảnh cho: chống nhiễu Tìm thêm nội dung cho: chống nhiễu
