Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: võ khoa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ võ khoa:
Dịch võ khoa sang tiếng Trung hiện đại:
武科 《旧时选拔武官的科举考试。唐武则天长安二年设武举, 为武科之始。以后历朝皆因袭之, 但不定期举行, 至明代中期始定武乡试、武会试之制。清代沿袭, 考试科目为马箭、步箭、弓、刀、石, 均名外场, 又以默写武经为内场。清光绪二十七年废止。》Nghĩa chữ nôm của chữ: võ
| võ | 宇: | vò võ |
| võ | 武: | nghề võ; võ đài |
| võ | 疗: | vò võ |
| võ | 㽳: | vò võ |
| võ | 羽: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoa
| khoa | 侉: | khoa tử (bác nhà quê) |
| khoa | 咵: | khoa tử (bác nhà quê) |
| khoa | 垮: | luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản) |
| khoa | 夸: | khoa trương |
| khoa | 姱: | |
| khoa | 恗: | |
| khoa | 科: | khoa thi |
| khoa | 窠: | khoa cữu (câu văn quen thuộc) |
| khoa | 蚪: | khoa đẩu (con nòng nọc) |
| khoa | 蝌: | khoa đẩu (con nòng nọc) |
| khoa | 䚵: | khoa tay múa chân |
| khoa | 誇: | khoa trương |

Tìm hình ảnh cho: võ khoa Tìm thêm nội dung cho: võ khoa
